rồi ra

Học thuật
Thân thiện
rồi ra

Rồi ra, chúng ta sẽ cùng nhau xây một ngôi nhà nhỏ.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Sau này, trong tương lai: Dùng để chỉ một thời điểm hoặc một giai đoạn sẽ xảy ra về sau, thường kết quả của một quá trình hoặc sự chờ đợi.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Cứ chăm chỉ học hành, rồi ra con sẽ thành công. (Cứ chăm chỉ học hành, sau này con sẽ thành công.)
    • Bây giờ còn khó khăn, nhưng rồi ra mọi chuyện sẽ ổn thôi. (Bây giờ còn khó khăn, nhưng trong tương lai mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
    • Câu chuyện rồi ra sẽ ra sao, chúng ta hãy chờ xem. (Câu chuyện sau này sẽ thế nào, chúng ta hãy chờ xem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rồi ra rồi cũng...": Diễn tả một kết quả tất yếu, trải qua thời gian hay quá trình nào đó, cuối cùng cũng sẽ xảy ra.
    • Khó khăn mấy rồi ra rồi cũng sẽ qua. (Khó khăn mấy rồi cuối cùng cũng sẽ qua.)
  • "rồi ra thì...": Dùng để nêu lên một sự thật, một kết luận sẽ được nhận thấy trong tương lai.
    • Cứ tranh cãi mãi, rồi ra thì chẳng đi đến đâu. (Cứ tranh cãi mãi, rốt cuộc thì chẳng đi đến đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sau này: Có nghĩa tương tự, chỉ thời giantương lai.
  • Về sau: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào phần thời gian tiếp theo sau một mốc nào đó.
  • Rốt cuộc: Nhấn mạnh đến kết quả cuối cùng sau một quá trình, thường dùng để tổng kết.
  • Cuối cùng: Chỉ điểm kết thúc, kết quả sau cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Sau nầy: (phương ngữ) Có nghĩa giống "sau này".
  • Ngày sau: Chỉ thời gian trong tương lai (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "Ở hiền gặp lành": Thành ngữ thể hiện quan niệm sống tốt rồi ra sẽ nhận được điều tốt.
    • Cứ sống tử tế, rồi ra mới thấy "ở hiền gặp lành". (Cứ sống tử tế, sau này mới thấy "ở hiền gặp lành".)
rồi ra

Rồi ra, chúng ta sẽ cùng nhau xây một ngôi nhà nhỏ.

  1. Sau này, trong tương lai: Rồi ra ai ai cũng sung sướng.